revenue

/ˈrɛvəˌnuː/
danh từ
  • Thu nhập (quốc gia).
  • lợi tức, hoa lợi (của cá nhân).
  • Ngân khố quốc gia; sở thu thuế.
  • (thuộc) hải quan.
Danh từ
  1. Thu nhập được trả lại từ một khoản đầu tư.
    The income returned by an investment.
    Từ đồng nghĩa:net salesturnover
  2. Tổng thu nhập nhận được từ một nguồn nhất định.
    The total income received from a given source.
    Từ đồng nghĩa:net salesturnover
  3. Tất cả thu nhập được tạo ra cho kho bạc của một số thực thể chính trị bằng thuế và các phương tiện khác.
    All income generated for some political entity's treasury by taxation and other means.
    Từ đồng nghĩa:net salesturnover
  4. (kế toán) Tổng doanh thu; doanh số.
    (accounting) The total sales; turnover.
    Từ đồng nghĩa:net salesturnover
Động từ
  1. (Nội động) Tạo ra doanh thu.
    (intransitive) To generate revenue.
  2. (Động) Cung cấp doanh thu.
    (transitive) To supply with revenue.
🎬 Nghe “revenue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish