revolutionary

/ˌrɛvəˈluʃəˌnɛri/
tính từ
  • Cách mạng.
danh từ
  • Nhà cách mạng.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một cuộc cách mạng trong chính phủ; có xu hướng, hoặc thúc đẩy, cuộc cách mạng
    Of or pertaining to a revolution in government; tending to, or promoting, revolution
    revolutionary war
    chiến tranh cách mạng
    Từ đồng nghĩa:JacobinicJacobinical
  2. Của hoặc liên quan đến một cái gì đó báo trước sự thay đổi lớn; lật đổ một tư duy đứng vững
    Of or pertaining to something that portends of great change; overthrowing a standing mindset
    a revolutionary new tool
    một công cụ mới mang tính cách mạng
    Từ đồng nghĩa:JacobinicJacobinical
  3. (khoa học) Thuộc hoặc liên quan đến cái gì đó xoay vòng.
    (sciences) Of or pertaining to something that revolves.
    Từ đồng nghĩa:JacobinicJacobinical
Danh từ
  1. Một nhà cách mạng; một người nổi dậy.
    A revolutionist; a person who revolts.
🎬 Nghe “revolutionary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish