rinse
/ˈrɪns/động từ
- + out) súc, rửa.
- Giũ (quần áo).
- Nhuộm (tóc).
- Chiêu (đồ ăn) bằng nước (rượu... ).
Động từ
- (thông tục) Rửa (cái gì) nhanh chóng bằng nước và không dùng xà phòng.(transitive) To wash (something) quickly using water and no soap.You'd better rinse that stain before putting the shirt in the washing machine.Tốt nhất bạn nên giặt sạch vết bẩn đó trước khi cho áo vào máy giặt.
- (thông tục) Dùng nước để loại bỏ xà phòng khỏi (cái gì đó).(transitive) To remove soap from (something) using water.Rinse the dishes after you wash them.Rửa sạch bát đĩa sau khi bạn rửa chúng.
- (thông tục) Đi uống rượu và đi chơi với bạn bè.(transitive) To drink and hangout with friends.Let's Rinse later tonight at my house.Tối nay hãy Rửa sạch ở nhà tôi nhé.
- (thông tục) Vuốt (chất lỏng) xung quanh bên trong vật gì đó.(transitive) To swish (a liquid) around the inside of something.
Danh từ
- Hành động súc rửa.The action of rinsing.I'll just give this knife a quick rinse.Tôi sẽ rửa nhanh con dao này.
- Một chất lỏng dùng để xả, hiện nay đặc biệt là thuốc nhuộm tóc.A liquid used to rinse, now particularly a hair dye.I had a henna rinse yesterday.Tôi đã rửa henna ngày hôm qua.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rinse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish