rite

/ˈraɪt/
danh từ
  • Lễ, lễ nghi, nghi thức.
Danh từ
  1. Một phong tục tôn giáo.
    A religious custom.
  2. (bằng cách mở rộng) Một hành vi được quy định.
    (by extension) A prescribed behavior.
  3. Cách viết không chính thức của quyền.
    Informal spelling of right.
Tính từ
  1. Cách viết không chính thức của quyền.
    Informal spelling of right.
    He's rite, you know.
    Anh ấy rất lịch sự, bạn biết đấy.
Trạng từ
  1. Cách viết không chính thức của quyền.
    Informal spelling of right.
    It's rite next to my house.
    Đó là nghi lễ cạnh nhà tôi.
Thán từ
  1. Cách viết không chính thức của quyền.
    Informal spelling of right.
    Rite, let's do it.
    Rite, làm thôi.
🎬 Nghe “rite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish