roofing

/ˈruːfɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của roof
danh từ
  • Vật liệu lợp mái.
  • Sự lợp mái.
  • Mái, nóc.
Danh từ
  1. Vật liệu được sử dụng ở bên ngoài mái nhà, chẳng hạn như ván lợp.
    Material used on the outside of a roof, such as shingles.
  2. Quá trình xây dựng một mái nhà hoặc mái nhà.
    The process of constructing a roof or roofs.
  3. Một cách di chuyển bao gồm việc leo lên nóc các tòa nhà chọc trời.
    A way of travel which consists in clambering over the roofs of skyscrapers.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ mái nhà
    present participle and gerund of roof
🎬 Nghe “roofing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish