rust
/ˈrʌst/danh từ
- Gỉ (sắt, kim loại).
- Sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ.
- Bệnh gỉ sắt.
động từ
- Gỉ.
- Làm gỉ.
Danh từ
- Tình trạng xuống cấp của sắt hoặc thép do bị ẩm và bị oxy hóa; nó bao gồm chủ yếu là oxit sắt (III) (oxit sắt) và oxit sắt (II) (oxit sắt).The deteriorated state of iron or steel as a result of moisture and oxidation; it consists mostly of iron(III) oxide (ferric oxide) and iron(II) oxide (ferrous oxide).The rust on my bicycle chain made cycling to work very dangerous.Xích xe đạp của tôi bị rỉ sét khiến việc đạp xe đi làm rất nguy hiểm.
- Một chất tương tự dựa trên kim loại khác.A similar substance based on another metal.copper rustgỉ đồng
- Một màu nâu đỏ.A reddish-brown color.
- Một bệnh thực vật do nấm màu nâu đỏ (Pucciniales) gây ra.A disease of plants caused by a reddish-brown fungus (Pucciniales).
Động từ
- (nội động) Oxi hóa, đặc biệt là sắt hoặc thép.(intransitive) To oxidize, especially of iron or steel.The patio furniture had rusted in the wind-driven spray.Đồ đạc trong sân đã bị rỉ sét do gió thổi.
- (Động) Gây oxi hóa.(transitive) To cause to oxidize.The wind-driven spray had thoroughly rusted the patio furniture.Dòng nước phun do gió đã làm rỉ sét hoàn toàn đồ đạc trong sân.
- (nội động) Bị ảnh hưởng bởi loại nấm ký sinh có tên là bệnh gỉ sắt.(intransitive) To be affected with the parasitic fungus called rust.
- (hai chiều, nghĩa bóng) Làm (gây ra) thoái hóa trong sự nhàn rỗi; để thực hiện hoặc trở nên buồn tẻ hoặc suy yếu do không hành động.(ambitransitive, figuratively) To (cause to) degenerate in idleness; to make or become dull or impaired by inaction.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rust” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish