sample

/ˈsæmpəl/
danh từ
  • Mẫu, mẫu hàng.
động từ
  • Lấy mẫu, đưa mẫu.
  • Thử.
Danh từ
  1. Một phần hoặc một đoạn của thứ gì đó được lấy hoặc đưa ra để kiểm tra hoặc được coi là bằng chứng về chất lượng của toàn bộ; một mẫu vật.
    A part or snippet of something taken or presented for inspection, or shown as evidence of the quality of the whole; a specimen.
    a blood sample
    một mẫu máu
    Từ đồng nghĩa:examplespecimen
  2. (thống kê) Một tập hợp con hoặc một phần dân số được lựa chọn một cách có hệ thống để đo lường, quan sát hoặc đặt câu hỏi, với mục tiêu tạo ra thông tin thống kê phản ánh chính xác các đặc điểm của toàn bộ dân số.
    (statistics) A subset or portion of a population that is systematically selected for measurement, observation, or questioning, with the objective of generating statistical information that accurately reflects the characteristics of the entire population.
    Large samples are generally more reliable than small samples due to having less variability.
    Các mẫu lớn thường đáng tin cậy hơn các mẫu nhỏ do có ít biến thiên hơn.
    Từ đồng nghĩa:examplespecimen
  3. (nấu ăn) Một lượng nhỏ thức ăn để nếm thử, thường được tặng miễn phí.
    (cooking) A small quantity of food for tasting, typically given away for free.
    Từ đồng nghĩa:examplespecimen
  4. (kinh doanh) Một phần nhỏ của một số hàng hóa, để xác định chất lượng, màu sắc, v.v., thường được tặng miễn phí.
    (business) A small piece of some goods, for determining quality, colour, etc., typically given away for free.
    Từ đồng nghĩa:examplespecimen
Động từ
  1. (thông tục) Lấy hoặc thử nghiệm một hay nhiều mẫu vật.
    (transitive) To take or to test a sample or samples of.
  2. (chuyển tiếp, xử lý tín hiệu) Để giảm tín hiệu liên tục (chẳng hạn như sóng âm thanh) thành tín hiệu rời rạc.
    (transitive, signal processing) To reduce a continuous signal (such as a sound wave) to a discrete signal.
  3. (âm nhạc, chuyển tiếp) Tái sử dụng một phần (bản ghi âm hiện có) trong một bản nhạc mới.
    (music, transitive) To reuse a portion of (an existing sound recording) in a new piece of music.
  4. (chuyển tiếp, đồ họa máy tính) Để tạo ra hoặc thể hiện một cái gì đó tương tự như một mẫu.
    (transitive, computer graphics) To make or show something similar to a sample.
🎬 Nghe “sample” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish