sandy

/ˈsændi/
danh từ
  • Người Ê-cốt.
tính từ
  • Có cát, có nhiều cát.
  • Màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người).
Tính từ
  1. Được bao phủ bởi cát.
    Covered with sand.
  2. Rắc cát.
    Sprinkled with sand.
  3. Chứa cát.
    Containing sand.
    Some plants grow best in sandy soil.
    Một số cây phát triển tốt nhất trên đất cát.
  4. Giống như cát, đặc biệt là về kết cấu.
    Like sand, especially in texture.
Danh từ
  1. (thân mật) Một chiếc bánh sandwich
    (informal) A sandwich
  2. (thân mật) Hình elip của cát hồ đào.
    (informal) Ellipsis of pecan sandy.
🎬 Nghe “sandy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish