scaled
/ˈskeɪl/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scale
tính từ
- Có vảy; kết vảy.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thang đosimple past and past participle of scale
Tính từ
- (Động vật học) Được bao phủ bởi vảy hoặc cấu trúc giống vảy.(zoology) Covered with scales or scale-like structures.
- Không có vảy hoặc đã loại bỏ vảy.Without scales, or with the scales removed.scaled herringcá trích vảy
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scaled” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish