scaled

/ˈskeɪl/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của scale
tính từ
  • Có vảy; kết vảy.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thang đo
    simple past and past participle of scale
Tính từ
  1. (Động vật học) Được bao phủ bởi vảy hoặc cấu trúc giống vảy.
    (zoology) Covered with scales or scale-like structures.
  2. Không có vảy hoặc đã loại bỏ vảy.
    Without scales, or with the scales removed.
    scaled herring
    cá trích vảy
🎬 Nghe “scaled” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish