scarce

/ˈskeɚs/
tính từ
  • Khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm.
Tính từ
  1. (chủ yếu là tài nguyên, chẳng hạn như thực phẩm) Không phổ biến, hiếm; khó tìm; không đủ để đáp ứng một nhu cầu.
    (chiefly of resources, such as food) Uncommon, rare; difficult to find; insufficient to meet a demand.
    By the end of the 20th century elephants had become scarce even in Africa.
    Vào cuối thế kỷ 20, voi đã trở nên khan hiếm ngay cả ở Châu Phi.
    Từ đồng nghĩa:geasoninfrequentraresome
  2. Được cung cấp ít ỏi (với); thiếu (trong); được sử dụng với của.
    Scantily supplied (with); deficient (in); used with of.
    The project failed due to the scarce resources in the national market.
    Dự án thất bại do nguồn lực khan hiếm trên thị trường quốc gia.
    Từ đồng nghĩa:geasoninfrequentraresome
Trạng từ
  1. (cổ xưa, văn học) Hiếm khi, chỉ công bằng thôi.
    (archaic, literary) Scarcely, only just.
🎬 Nghe “scarce” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish