scoop
/ˈskuːp/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)
- cái môi dài cán; môi (đầu)
- cái gàu múc nước (đầy)
- sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc
- (giải phẫu) cái nạo
- môn lãi lớn (do đầu cơ)
ngoại động từ
- xúc (than...), múc (nước...)
- thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)
- nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)
🔗 Tra thêm tại
