scramble
/ˈskræmbəl/danh từ
- Sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô).
- Cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô).
- Sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
động từ
- Bò, toài, trườn (trên đất mấp mô).
- Tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Cất cánh.
- Tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau).
- Bác (trứng).
- Đổi tần số (ở rađiô... ) để không ai nghe trộm được.
- Chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn.
- , ((thường) + up) thu nhặt linh tinh, thu thập không có phương pháp.
Động từ
- (nội động từ) Di chuyển vội vã đến một địa điểm, đặc biệt bằng cách sử dụng tất cả các chi trên một bề mặt.(intransitive) To move hurriedly to a location, especially by using all limbs against a surface.
- (nội động từ) Đi đến một địa điểm hoặc một mục tiêu một cách lộn xộn.(intransitive) To proceed to a location or an objective in a disorderly manner.
- (chuyển tiếp, của các thành phần thực phẩm, thường bao gồm cả trứng) Trộn kỹ và nấu thành một khối lỏng.(transitive, of food ingredients, usually including egg) To thoroughly combine and cook as a loose mass.I scrambled some eggs with spinach and cheese.Tôi đánh một ít trứng với rau bina và phô mai.
- (chuyển tiếp) Để xử lý các tín hiệu viễn thông để làm cho người nghe không được phép không thể hiểu được chúng.(transitive) To process telecommunication signals to make them unintelligible to an unauthorized listener.
Danh từ
- Vội vã hoặc vội vã, đặc biệt là sử dụng tay chân trên bề mặt.A rush or hurry, especially making use of the limbs against a surface.a last-minute scramble to the finish linecuộc tranh giành phút cuối để về đích
- (quân sự) Một nhiệm vụ phòng thủ khẩn cấp của lực lượng không quân nhằm đánh chặn máy bay địch đang tấn công.(military) An emergency defensive air force mission to intercept attacking enemy aircraft.
- Một cuộc đua xe mô tô.A motocross race.
- Bất kỳ thời kỳ hoạt động cạnh tranh điên cuồng nào.Any frantic period of competitive activity.
Thán từ
- (Anh) Hét lên khi một thứ gì đó đáng mơ ước được ném vào một nhóm người đang muốn món đồ đó, khiến họ phải vội vã giành lấy nó.(UK) Shouted when something desirable is thrown into a group of people who individually want that item, causing them to rush for it.
Chưa có góp ý cho “scramble”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scramble” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish