sector

/ˈsɛktər/
danh từ
  • Hình quạt.
  • Quân khu.
  • Khu vực.
Danh từ
  1. Một phần.
    A section.
  2. (hàng không) Trong lịch trình của máy bay và phi hành đoàn, giai đoạn bắt đầu bằng việc chuẩn bị máy bay trước khi xếp hàng tại một sân bay và kết thúc bằng việc hạ cánh ở sân bay tiếp theo.
    (aviation) In the schedule for an aircraft and its crew, the period starting with preparation of the plane before loading at one airport and ending with deplaning at the next.
    Từ đồng nghĩa:leg
  3. Một khu vực; một khu vực được chỉ định.
    A zone; a designated area.
  4. (hình học) Phần của hình tròn, kéo dài đến tâm; lĩnh vực hình tròn.
    (geometry) Part of a circle, extending to the center; circular sector.
🎬 Nghe “sector” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish