semester

/səˈmɛstɚ/
danh từ
  • Học kỳ sáu tháng.
Danh từ
  1. Nửa năm học (Mỹ) hoặc năm học như học kỳ mùa thu hoặc mùa xuân.
    Half of a school year (US) or academic year such as autumn or spring semester.
    I will graduate at the end of the spring semester.
    Tôi sẽ tốt nghiệp vào cuối học kỳ mùa xuân.
  2. Một khoảng thời gian hoặc thời hạn sáu tháng.
    A period or term of six months.
🎬 Nghe “semester” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish