sen
/ˈsen/danh từ
- Đồng xen (một xu, tiền Nhật).
Danh từ
- (Yorkshire, East Midlands) Tự.(Yorkshire, East Midlands) Self."Hear all, see all, say nowt. Eyt all, sup all, pay nowt. An if ivver tha does owt fer nowt, mek sure tha does it fer thi sen.""Nghe tất cả, xem tất cả, nói ngay bây giờ. Tất cả, tất cả, trả ngay. Và nếu bất cứ điều gì bạn có nợ bây giờ, tôi chắc chắn rằng điều đó có thể xảy ra."
- Một đơn vị tiền Nhật Bản, trị giá một phần trăm yên.A unit of Japanese currency, worth one hundredth of a yen.
- Một đồng xu có giá trị này.A coin of this value.
- Một đơn vị tiền Indonesia, trị giá một phần trăm rupiah.A unit of Indonesian currency, worth one hundredth of a rupiah.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish