sentimental

/ˌsɛntəˈmɛntl̟/
tính từ
  • Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị.
  • Cảm tình.
Tính từ
  1. Đặc trưng bởi tình cảm, ủy mị hoặc cảm xúc thái quá; lôi cuốn vào cảm xúc (đặc biệt là những cảm xúc dịu dàng) hơn là lý trí, đạo đức, gu thẩm mỹ, v.v.
    Characterized by sentiment, sentimentality or excess emotion; appealing to the emotions (especially tender emotions) rather than reason, morality, aesthetic taste, etc.
  2. Xuất phát từ cảm xúc hơn là lý trí hợp lý.
    Derived from emotion rather than logical reason.
  3. Lãng mạn.
    Romantic.
🎬 Nghe “sentimental” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish