separated
/ˈsɛpəˌreɪt/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của separate
tính từ
- Ly thân.
Tính từ
- Tách rời; không được kết nối hoặc tham gia; hai hoặc nhiều thứ đứng ngoài nhau.Detached; not connected or joined; two or more things stand apart.
- (của vợ chồng) ghẻ lạnh; sống ly thân nhưng không ly hôn.(of spouses) Estranged; living apart but not divorced.my parents are separatedbố mẹ tôi đã ly thân
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của riêng biệtsimple past and past participle of separate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “separated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish