sequestration
/ˌsiːkwəˈstreɪʃən/danh từ
- Sự để riêng ra, sự cô lập.
- Sự ở ẩn, sự ẩn cư.
- Sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ).
Danh từ
- Quá trình hoặc hành động cô lập; một sự đặt sang một bên hoặc sự tách biệtThe process or act of sequestering; a putting aside or separating.the sequestration of juriessự cô lập của bồi thẩm đoàn
- (Mỹ, hoán dụ) Việc cắt giảm ngân sách do tách rời các cơ chế tài trợ.(US, metonymic) A budget cut resulting from a separation of funding mechanisms.The company took a revenue hit when sequestration dried up some of its best contracts.Công ty đã bị ảnh hưởng về doanh thu khi việc cô lập làm cạn kiệt một số hợp đồng tốt nhất của họ.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sequestration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish