sequestration

/ˌsiːkwəˈstreɪʃən/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự để riêng ra, sự cô lập
  • sự ở ẩn, sự ẩn cư
  • (pháp lý) sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ)