sergeant
/ˈsɑɚʤənt/danh từ
- Trung sĩ.
- Hạ sĩ cảnh sát.
- Nhân viên tòa án thành phố Luân-đôn.
Danh từ
- (quân sự) Một cấp bậc trong quân đội Vương quốc Anh có mã NATO OR-6, cấp cao đến hạ sĩ và cấp dưới để đảm bảo cấp bậc sĩ quan.(military) A UK army rank with NATO code OR-6, senior to corporal and junior to warrant officer ranks.Từ đồng nghĩa:sargesarnt
- Cấp bậc hạ sĩ quan cao nhất trong một số lực lượng quân sự và cảnh sát phi hải quân.The highest rank of noncommissioned officer in some non-naval military forces and police.
- (luật, lịch sử) Luật sư cấp cao nhất, tương đương với tiến sĩ luật dân sự.(law, historical) A lawyer of the highest rank, equivalent to the doctor of civil law.
- (Anh, lịch sử) Một danh hiệu đôi khi được trao cho những người hầu của chủ quyền.(UK, historical) A title sometimes given to the servants of the sovereign.sergeant surgeon, i.e. a servant, or attendant, surgeonbác sĩ phẫu thuật trung sĩ, tức là một người hầu, hoặc người phục vụ, bác sĩ phẫu thuật
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sergeant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish