sergeant

/ˈsɑɚʤənt/
danh từ
  • Trung sĩ.
  • Hạ sĩ cảnh sát.
  • Nhân viên tòa án thành phố Luân-đôn.
Danh từ
  1. (quân sự) Một cấp bậc trong quân đội Vương quốc Anh có mã NATO OR-6, cấp cao đến hạ sĩ và cấp dưới để đảm bảo cấp bậc sĩ quan.
    (military) A UK army rank with NATO code OR-6, senior to corporal and junior to warrant officer ranks.
    Từ đồng nghĩa:sargesarnt
  2. Cấp bậc hạ sĩ quan cao nhất trong một số lực lượng quân sự và cảnh sát phi hải quân.
    The highest rank of noncommissioned officer in some non-naval military forces and police.
  3. (luật, lịch sử) Luật sư cấp cao nhất, tương đương với tiến sĩ luật dân sự.
    (law, historical) A lawyer of the highest rank, equivalent to the doctor of civil law.
  4. (Anh, lịch sử) Một danh hiệu đôi khi được trao cho những người hầu của chủ quyền.
    (UK, historical) A title sometimes given to the servants of the sovereign.
    sergeant surgeon, i.e. a servant, or attendant, surgeon
    bác sĩ phẫu thuật trung sĩ, tức là một người hầu, hoặc người phục vụ, bác sĩ phẫu thuật
🎬 Nghe “sergeant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish