several

/ˈsɛvərəl/
tính từ
  • Vài.
  • Riêng, cá nhân; khác nhau.
danh từ
  • Vài.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Riêng biệt, khác biệt; cụ thể.
    (obsolete) Separate, distinct; particular.
  2. Một số khác nhau; nhiều.
    A number of different; various.
  3. (Pháp luật) Có thể tách rời, có khả năng xử lý riêng biệt.
    (law) Separable, capable of being treated separately.
Từ hạn định
  1. Gồm một số nhiều hơn một (đặc biệt là nhiều hơn hai) nhưng không nhiều lắm.
    Consisting of a number more than one (especially, more than two) but not very many.
    Several cars were in the parking lot.
    Một số ô tô đã ở trong bãi đậu xe.
    Từ đồng nghĩa:a fewa couple of
Trạng từ
  1. Tự nó; nghiêm túc.
    By itself; severally.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Diện tích đất thuộc sở hữu tư nhân (trái ngược với đất chung).
    (obsolete) An area of land in private ownership (as opposed to common land).
  2. Mỗi cái cụ thể được lấy riêng lẻ; một món đồ; một chi tiết; một cá nhân.
    Each particular taken singly; an item; a detail; an individual.
  3. (cổ) Một nơi khép kín hoặc riêng biệt; bao vây.
    (archaic) An enclosed or separate place; enclosure.
  4. (cổ) Áo khoác ngoài rộng thùng thình của phụ nữ, có thể dùng làm khăn choàng, hoặc dưới dạng khác.
    (archaic) A woman's loose outer garment, capable of being worn as a shawl, or in other forms.
🎬 Nghe “several” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish