shabby
/ˈʃæbi/tính từ
- Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.
- Bủn xỉn.
- Đáng khinh, hèn hạ, đê tiện.
Tính từ
- Về quần áo, nơi chốn, v.v.: nhếch nhác và cũ kỹ hoặc trong tình trạng tồi tàn do tuổi tác hoặc bị bỏ bê; nhếch nhác.Of clothing, a place, etc.: unkempt and worn or otherwise in poor condition due to age or neglect; scruffy.They lived in a tiny apartment, with some old, shabby furniture.Họ sống trong một căn hộ nhỏ với một số đồ đạc cũ kỹ, tồi tàn.Từ đồng nghĩa:decrepitmoth-eatenrun-downtimeworntired
- Của một người: mặc quần áo rách rưới hoặc rất cũ kỹ và thường bẩn thỉu.Of a person: wearing ragged or very worn, and often dirty, clothing.The fellow arrived looking rather shabby after journeying so far.Người đàn ông đến nơi trông khá tồi tàn sau cuộc hành trình xa xôi.
- Của một người, hành vi của họ, v.v.: đáng khinh, hèn hạ; cũng không hào phóng; keo kiệt, chặt chẽ.Of a person, their behaviour, etc.: despicable, mean; also, not generous; stingy, tight-fisted.shabby treatmentđiều trị tồi tànTừ đồng nghĩa:ungenerousas tight as Dick's hatbandcheapcheeseparingchintzy
- Kém về chất lượng; Ngoài ra, còn thể hiện ít nỗ lực hoặc tài năng.Poor in quality; also, showing little effort or talent.His painting is not too shabby.Bức tranh của anh ấy không quá tồi tàn.
Động từ
- (ngoại động) Làm (cái gì đó) tồi tàn (tính từ nghĩa 1); để làm xấu đi.(transitive) To make (something) shabby (adjective sense 1); to shabbify.
- (nội động) Trở nên tồi tàn; để làm xấu đi.(intransitive) To become shabby; to shabbify.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shabby” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish