shampoo

/ʃæmˈpuː/
danh từ
  • Thuốc gội đầu.
  • Sự gội đầu.
động từ
  • Gội đầu.
  • Tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng).
Danh từ
  1. (ban đầu) Mát-xa cơ thể truyền thống của Ấn Độ và Ba Tư được thực hiện sau khi đổ nước ấm lên cơ thể và xoa bóp với chiết xuất từ ​​​​thảo mộc.
    (originally) A traditional Indian and Persian body massage given after pouring warm water over the body and rubbing it with extracts from herbs.
    Từ đồng nghĩa:massage
  2. (vệ sinh) Một sản phẩm giống như xà phòng thương mại dạng lỏng để gội đầu hoặc các loại sợi khác, chẳng hạn như thảm.
    (hygiene) A commercial liquid soaplike product for washing hair or other fibers, such as carpets.
  3. Một ví dụ về gội đầu hoặc các loại sợi khác bằng dầu gội.
    An instance of washing the hair or other fibres with shampoo.
    I’m going to give the carpet a shampoo.
    Tôi sẽ gội đầu cho tấm thảm.
    Từ đồng nghĩa:shampooing
  4. (Hài hước, tiếng lóng) Rượu sâm panh.
    (humorous, slang) Champagne.
    Từ đồng nghĩa:bubblychampersfizz
Động từ
  1. (Nội động) Tự gội đầu bằng dầu gội.
    (intransitive) To wash one's own hair with shampoo.
    My neat-freak of a friend has been compulsively shampooing for every bath he has taken.
    Người bạn gọn gàng của tôi luôn bắt buộc phải gội đầu sau mỗi lần tắm.
  2. (thông tục) Gội (ví dụ: tóc, thảm, v.v.) bằng dầu gội.
    (transitive) To wash (i.e. the hair, carpet, etc.) with shampoo.
  3. (ngoại động) Ấn hoặc nhào toàn bộ bề mặt cơ thể của (một người), đồng thời làm căng các chi và khớp, liên quan đến việc tắm nước nóng.
    (transitive) To press or knead the whole surface of the body of (a person), and at the same time to stretch the limbs and joints, in connection with the hot bath.
    Từ đồng nghĩa:massage
🎬 Nghe “shampoo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish