shanghai
/ʃæŋˈhaɪ/động từ
- , (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển).
- Dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì).
Động từ
- (ngoại động) Ép buộc hoặc lừa ai đó đi đâu đó hoặc làm điều gì đó trái với ý muốn hoặc lợi ích của họ, đặc biệt là(transitive) To force or trick someone to go somewhere or do something against their will or interest, particularly1974 September 30, ‘Final Report on the Activities of the Children of God', Oftentimes the approach is to shanghai an unsuspecting victim.1974 Ngày 30 tháng 9 năm 1974, ‘Báo cáo cuối cùng về hoạt động của con cái Chúa’, Thông thường, cách tiếp cận là coi Thượng Hải là một nạn nhân không nghi ngờ gì.
- (ngoại động) Chiếm đoạt, chiếm đoạt, hay nói cách khác (thường là sai trái) chiếm đoạt một địa điểm hoặc đồ vật.(transitive) To commandeer, hijack, or otherwise (usually wrongfully) appropriate a place or thing.Let's see if we can shanghai a room for a couple of hours.Hãy xem liệu chúng ta có thể thuê một căn phòng ở Thượng Hải trong vài giờ không.
- (Úc, New Zealand) Đánh bằng súng cao su.(Australia, New Zealand) To hit with a slingshot.
Danh từ
- (thường viết hoa, ghi ngày tháng) Một giống gà có thân hình to lớn, chân dài và chân có lông.(often capitalized, dated) A breed of chicken with large bodies, long legs, and feathered shanks.
- (US, lỗi thời) Một loại daub.(US, obsolete) A kind of daub.The ‘shanghai’ is the glaring daub required by some frame-makers for cheap auctions. They are turned out at so much by the day's labor, or at from $12 to $24 a dozen, by the piece.'Shanghai' là loại sơn sáng bóng được một số nhà sản xuất khung yêu cầu để đấu giá giá rẻ. Họ kiếm được rất nhiều tiền theo công lao động trong ngày, hoặc từ 12 đến 24 đô la một tá một chiếc.
- (US, lỗi thời) Một anh chàng cao ráo bảnh bao.(US, obsolete) A tall dandy.
- (phi tiêu, thường viết hoa) Một loại trò chơi phi tiêu trong đó người chơi bị loại dần dần ("shanghaied"), thường là do không đạt được số điểm nhất định trong 3 lần ném nhanh hoặc trong một cuộc thi để bắn trúng một số đã chọn trước và sau đó là người đầu tiên bắn trúng số đã chọn trước của những người chơi khác.(darts, often capitalized) A kind of dart game in which players are gradually eliminated ("shanghaied"), usually either by failing to reach a certain score in 3 quick throws or during a competition to hit a certain prechosen number and then be the first to hit the prechosen numbers of the other players.The hot twenty—including local favourites George Simmons, Tony Brown, Mick Norris and Lew Walker—have to sweat through nineteen 501s, one 1,001, one 2,001, one round-the-board-on-doubles, one shanghai and one halve-it.Hai mươi người nóng bỏng — bao gồm cả những người được yêu thích ở địa phương George Simmons, Tony Brown, Mick Norris và Lew Walker — phải đổ mồ hôi qua mười chín con số 501, một con 1.001, một con 2.001, một con đánh đôi, một con Thượng Hải và một con hai nửa.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shanghai” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish