shelf

/ʃɛlf/
danh từ
  • Giá sách; ngăn sách.
  • Cái xích đông.
  • Đá ngầm; bãi cạn.
  • Thềm lục địa.
Danh từ
  1. Một cấu trúc phẳng, cứng, được cố định vuông góc với tường hoặc tạo thành một bộ phận của tủ, bàn, v.v. và được sử dụng để trưng bày, cất giữ hoặc đỡ đồ vật.
    A flat, rigid structure, fixed at right angles to a wall or forming a part of a cabinet, desk, etc., and used to display, store, or support objects.
    We keep the old newspapers on the bottom shelf of the cupboard, and our photos on the top shelf.
    Chúng tôi để những tờ báo cũ ở kệ dưới cùng của tủ và những bức ảnh của chúng tôi ở kệ trên cùng.
    Từ đồng nghĩa:shelfful
  2. Năng lực của một vật thể như vậy
    The capacity of such an object
    a shelf of videos
    một kệ video
    Từ đồng nghĩa:shelfful
  3. Một gờ nhô ra giống như một vật thể như vậy.
    A projecting ledge that resembles such an object.
    Từ đồng nghĩa:shelfful
  4. (máy tính) Một phần của kho lưu trữ các giá sách.
    (computing) The part of a repository where shelvesets are stored.
    Từ đồng nghĩa:shelfful
Động từ
  1. Hình thức thay thế của kệ.
    Alternative form of shelve.
  2. Hình thức thay thế của kệ.
    Alternative form of shelve.
🎬 Nghe “shelf” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish