shrimp
/ˈʃrɪmp/danh từ
- Con tôm.
- Người thấp bé, người lùn.
động từ
- Bắt tôm, câu tôm.
Danh từ
- Bất kỳ loài nào trong số nhiều loài giáp xác bơi lội, thường ăn được, chủ yếu thuộc cận bộ Caridea hoặc phân bộ Dendrobranchiata, có chân thon, râu dài và bụng dài.Any of many swimming, often edible, crustaceans, chiefly of the infraorder Caridea or the suborder Dendrobranchiata, with slender legs, long whiskers and a long abdomen.1851, "A Lady of Charleston" (Sarah Rutledge), The Carolina Housewife, 2013, unnumbered page, Butter well a deep dish, upon which place a thick layer of pounded biscuit; having picked and boiled your shrimps, put them upon the biscuit; a layer of shrimps, with small pieces of butter, a little pepper, mace or nutmeg.1851, "A Lady of Charleston" (Sarah Rutledge), Bà nội trợ Carolina, 2013, trang không đánh số, Bơ giếng là một đĩa sâu lòng, trên đó đặt một lớp bánh quy giã dày; sau khi nhặt và luộc tôm, hãy đặt chúng lên bánh quy; một lớp tôm, với những miếng bơ nhỏ, một ít hạt tiêu, quả chùy hoặc hạt nhục đậu khấu.Từ đồng nghĩa:prawn
- (không đếm được) Thịt của loài giáp xác đó.(uncountable) The flesh of such crustaceans.Từ đồng nghĩa:prawn
- (từ lóng) Người nhỏ bé, nhỏ bé hoặc không quan trọng.(slang) A small, puny or unimportant person.
- (từ lóng, không phổ biến) Từ đồng nghĩa với butterface(slang, uncommon) Synonym of butterface
Động từ
- (Nội động) Đi câu tôm.(intransitive) To fish for shrimp.
- Để ký hợp đồng; để co lại.To contract; to shrink.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shrimp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish