shuttle

/ˈʃətəl/
danh từ
  • Tàu Con thoi.
động từ
  • Qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi.
Danh từ
  1. (dệt) Dụng cụ dùng để đưa sợi dây qua lại giữa các sợi dọc trên khung cửi.
    (weaving) A tool used to carry the woof back and forth between the warp threads on a loom.
  2. Bộ giữ chỉ trượt trong máy may, mang chỉ dưới qua vòng của chỉ trên để tạo thành mũi khóa.
    The sliding thread holder in a sewing machine, which carries the lower thread through a loop of the upper thread, to make a lock stitch.
  3. Dịch vụ vận chuyển (chẳng hạn như xe buýt hoặc xe lửa) đi lại giữa hai hoặc nhiều địa điểm.
    A transport service (such as a bus or train) that goes back and forth between two or more places.
    The shuttle bus runs to the airport on a half-hourly basis from the central station.
    Xe buýt đưa đón chạy đến sân bay nửa giờ từ nhà ga trung tâm.
  4. Một phương tiện vận chuyển như vậy; xe buýt đưa đón; một tàu con thoi.
    Such a transport vehicle; a shuttle bus; a space shuttle.
Động từ
  1. (nội động từ, ngoại động) Đi hoặc gửi qua lại giữa hai nơi.
    (intransitive, transitive) To go or send back and forth between two places.
  2. (thông tục) Vận chuyển bằng xe đưa đón hoặc bằng dịch vụ đưa đón.
    (transitive) To transport by shuttle or by means of a shuttle service.
    Guests can be shuttled to and from the hotel for no extra cost.
    Du khách có thể được đưa đón đến/từ khách sạn mà không phải trả thêm phí.
    Từ đồng nghĩa:chauffeur
🎬 Nghe “shuttle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish