shuttle
/ˈʃətəl/danh từ
- Tàu Con thoi.
động từ
- Qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi.
Danh từ
- (dệt) Dụng cụ dùng để đưa sợi dây qua lại giữa các sợi dọc trên khung cửi.(weaving) A tool used to carry the woof back and forth between the warp threads on a loom.
- Bộ giữ chỉ trượt trong máy may, mang chỉ dưới qua vòng của chỉ trên để tạo thành mũi khóa.The sliding thread holder in a sewing machine, which carries the lower thread through a loop of the upper thread, to make a lock stitch.
- Dịch vụ vận chuyển (chẳng hạn như xe buýt hoặc xe lửa) đi lại giữa hai hoặc nhiều địa điểm.A transport service (such as a bus or train) that goes back and forth between two or more places.The shuttle bus runs to the airport on a half-hourly basis from the central station.Xe buýt đưa đón chạy đến sân bay nửa giờ từ nhà ga trung tâm.
- Một phương tiện vận chuyển như vậy; xe buýt đưa đón; một tàu con thoi.Such a transport vehicle; a shuttle bus; a space shuttle.
Động từ
- (nội động từ, ngoại động) Đi hoặc gửi qua lại giữa hai nơi.(intransitive, transitive) To go or send back and forth between two places.
- (thông tục) Vận chuyển bằng xe đưa đón hoặc bằng dịch vụ đưa đón.(transitive) To transport by shuttle or by means of a shuttle service.Guests can be shuttled to and from the hotel for no extra cost.Du khách có thể được đưa đón đến/từ khách sạn mà không phải trả thêm phí.Từ đồng nghĩa:chauffeur
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shuttle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish