silent
/ˈsaɪlənt/tính từ
- Không nói, ít nói, làm thinh.
- Yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng.
- Câm, không nói.
Tính từ
- Không có âm thanh hoặc tiếng ồn; hoàn toàn tĩnh lặng; hoàn toàn yên tĩnh.Free from sound or noise; absolutely still; perfectly quiet.What was formerly performed by fleets and armies, by invasions, sieges, and battles, has been of late accomplished by more silent methods.Những gì trước đây được thực hiện bởi các hạm đội và quân đội, bằng các cuộc xâm lược, bao vây và chiến đấu, gần đây đã được thực hiện bằng các phương pháp thầm lặng hơn.Từ đồng nghĩa:quietspeechlesstaciturndumbmute
- Không nói; không thích nói chuyện; không nói nên lời; tắt tiếng; lầm lì; không ba hoa; không nói nhiều.Not speaking; indisposed to talk; speechless; mute; taciturn; not loquacious; not talkative.Từ đồng nghĩa:quietspeechlesstaciturndumbmute
- Giữ ở trạng thái nghỉ ngơi; không hoạt động; điềm tĩnh; không bị quấy rầy.Keeping at rest; inactive; calm; undisturbed.Từ đồng nghĩa:quietspeechlesstaciturndumbmute
- (phát âm) Không phát âm; không có âm thanh; yên.(pronunciation) Not pronounced; having no sound; quiescent.The e is silent in fable.Chữ e im lặng trong truyện ngụ ngôn.Từ đồng nghĩa:quietspeechlesstaciturndumbmute
Danh từ
- (không đếm được) Cái im lặng; một thời gian im lặng.(uncountable) That which is silent; a time of silence.
- Một bộ phim câmA silent movie
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “silent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish