similar

/ˈsɪmələr/
tính từ
  • Giống nhau, như nhau, tương tự.
  • Đồng dạng.
danh từ
  • Vật giống, vật tương tự.
  • Những vật giống nhau.
Tính từ
  1. Có những đặc điểm hoặc đặc điểm chung; giống nhau, liên minh, có thể so sánh được.
    Having traits or characteristics in common; alike, allied, comparable.
    My new car is quite similar to my old one, except it has a bit more space in the back.
  2. (toán học) Có hình dạng giống nhau, cụ thể là có các góc tương ứng bằng nhau và các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    (mathematics) Having the same shape, in particular, having corresponding angles equal and corresponding line segments proportional.
  3. (toán học, đại số tuyến tính) Của hai ma trận vuông; sao cho phép chia sẽ gửi ma trận này sang ma trận khác.
    (mathematics, linear algebra) Of two square matrices; being such that a conjugation sends one matrix to the other.
Danh từ
  1. Cái gì tương tự hoặc giống với cái gì khác, như về chất lượng, hình thức, v.v.
    That which is similar to, or resembles, something else, as in quality, form, etc.
  2. (vi lượng đồng căn) Một vật liệu tạo ra hiệu ứng giống với các triệu chứng của một căn bệnh cụ thể.
    (homeopathy) A material that produces an effect that resembles the symptoms of a particular disease.
🎬 Nghe “similar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish