since

/sɪns/
phó từ
  • Từ lâu; từ đó.
  • Trước đây.
  • Từ, từ khi.
  • Từ khi, từ lúc, kể từ.
  • Vì, vì lẽ rằng, bởi chưng.
Trạng từ
  1. Từ một thời điểm xác định trong quá khứ.
    From a specified time in the past.
    I met him last year, but haven't seen him since.
    Tôi đã gặp anh ấy năm ngoái nhưng đã không gặp anh ấy kể từ đó.
Giới từ
  1. Từ: đề cập đến một khoảng thời gian kết thúc ở hiện tại và xác định nó theo thời điểm mà nó bắt đầu hoặc khoảng thời gian mà điểm bắt đầu của nó xảy ra.
    From: referring to a period of time ending in the present and defining it by the point in time at which it started, or the period in which its starting point occurred.
Liên từ
  1. Từ lúc đó.
    From the time that.
    I have loved you since I first met you.
    Tôi đã yêu bạn kể từ lần đầu tiên tôi gặp bạn.
    Từ đồng nghĩa:sithensithsincesithence
  2. Bởi vì.
    Because.
    Since you didn't call, we left without you.
    Vì bạn không gọi nên chúng tôi đã rời đi mà không có bạn.
    Từ đồng nghĩa:sithensithsincesithence
  3. (lỗi thời) Khi nào hoặc thế.
    (obsolete) When or that.
    Từ đồng nghĩa:sithensithsincesithence
🎬 Nghe “since” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish