skeptical

/ˈaɪ/
tính từ
  • Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
  • Theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi.
Tính từ
  1. Có hoặc thể hiện sự nghi ngờ; đang tra hỏi.
    Having, or expressing doubt; questioning.
    My teacher was skeptical when I told her my dog ate my homework.
  2. Của hoặc liên quan đến chủ nghĩa hoài nghi triết học hoặc những người hoài nghi.
    Of or relating to philosophical skepticism or the skeptics.
🎬 Nghe “skeptical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish