slave
/ˈsleɪv/danh từ
- Người nô lệ (đen & bóng).
- Người làm việc đầu tắt mặt tối, thân trâu ngựa.
- Người bỉ ổi.
động từ
- Làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa.
Danh từ
- Một người bị bắt làm nô lệ như tài sản của người khác và sức lao động của họ (và thường là cả cơ thể và tính mạng của họ) phụ thuộc vào ý chí và sự kiểm soát của chủ sở hữu.A person who is held in servitude as the property of another person, and whose labor (and often also whose body and life) is subject to the owner's volition and control.Từ đồng nghĩa:slave
- (nghĩa bóng) Kẻ làm việc nặng nhọc; một người lao động hoặc có nghĩa vụ (ví dụ: theo hợp đồng trước) lao động như nô lệ với các quyền hạn chế, ví dụ: một người hầu được ký hợp đồng.(figuratively) A drudge; one who labors or is obliged (e.g. by prior contract) to labor like a slave with limited rights, e.g. an indentured servant.Từ đồng nghĩa:slave
- (Nghĩa bóng) Người hèn hạ.(figuratively) An abject person.Từ đồng nghĩa:wretch
- (nghĩa bóng) Người không có khả năng chống lại một cái gì đó, một người đầu hàng hoặc bị thống trị bởi một cái gì đó.(figuratively) One who has no power of resistance to something, one who surrenders to or is under the domination of something.a slave to passion, to strong drink, or to ambitionnô lệ cho đam mê, rượu mạnh hoặc tham vọngTừ đồng nghĩa:thrall
Động từ
- Làm việc như một kẻ buôn nô lệ, bắt mọi người làm nô lệ.To work as a slaver, to enslave people.
- (Nội động) Làm việc chăm chỉ.(intransitive) To work hard.I was slaving all day over a hot stove.Suốt ngày tôi phải làm việc cật lực trên bếp lửa nóng.
- (ngoại động) Đặt một thiết bị dưới sự điều khiển của một thiết bị khác.(transitive) To place a device under the control of another.to slave a hard disklàm nô lệ cho một đĩa cứng
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “slave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish