smile

/ˈsmajəl/
danh từ
  • Nụ cười; vẻ mặt tươi cười.
động từ
  • mỉm cười, cười tủm tỉm; cười.
Danh từ
  1. Biểu hiện trên khuôn mặt bao gồm việc uốn cong các cơ ở cả hai đầu miệng, thường lộ ra răng cửa, không phát ra âm thanh và ở người là biểu hiện phổ biến không tự nguyện hoặc không tự nguyện của hạnh phúc, niềm vui, sự thích thú, thiện chí hoặc lo lắng.
    A facial expression comprised by flexing the muscles of both ends of one's mouth, often showing the front teeth, without vocalisation, and in humans is a common involuntary or voluntary expression of happiness, pleasure, amusement, goodwill, or anxiety.
    She's got a perfect smile.
    Cô ấy có một nụ cười hoàn hảo.
    Từ đồng nghĩa:smile
  2. (nghĩa bóng) Sự ưu ái; sự quan tâm tích cực.
    (figurative) Favour; propitious regard.
    the smile of the gods
    nụ cười của các vị thần
    Từ đồng nghĩa:smile
  3. (từ lóng, ngày tháng) Đồ uống do người này mua cho người khác.
    (slang, dated) A drink bought by one person for another.
    Từ đồng nghĩa:treat
Động từ
  1. (ambitransitive) Có (nụ cười) trên khuôn mặt.
    (ambitransitive) To have (a smile) on one's face.
    When you smile, the whole world smiles with you.
    Khi bạn cười, cả thế giới sẽ mỉm cười với bạn.
  2. (thông tục) Biểu hiện bằng cách mỉm cười.
    (transitive) To express by smiling.
    to smile consent, or a welcome
    mỉm cười đồng ý, hoặc chào đón
  3. (nội động từ) Diễn tả sự thích thú, niềm vui, hay tình yêu và lòng tốt.
    (intransitive) To express amusement, pleasure, or love and kindness.
  4. (nội động) Trông vui vẻ, vui vẻ; để có một vẻ ngoài phù hợp để kích thích niềm vui.
    (intransitive) To look cheerful and joyous; to have an appearance suited to excite joy.
    The sun smiled down from a clear summer sky.
    Mặt trời mỉm cười từ bầu trời mùa hè trong xanh.
🎬 Nghe “smile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish