solemn

/ˈsɑːləm/
tính từ
  • Theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm.
  • Uy nghi, uy nghiêm.
  • Nghiêm trang, nghiêm nghị.
  • Khoan thai.
Tính từ
  1. (tôn giáo, cụ thể là Cơ đốc giáo) Thuộc hoặc liên quan đến các nghi lễ và nghi thức tôn giáo; (nói chung) có tính chất tôn giáo; thiêng liêng.
    (religion, specifically Christianity) Of or pertaining to religious ceremonies and rites; (generally) religious in nature; sacred.
  2. Đặc trưng bởi hoặc được thực hiện với nghi lễ hoặc hình thức phù hợp hoặc trang trọng.
    Characterized by or performed with appropriate or great ceremony or formality.
  3. Nghiêm túc sâu sắc và u ám; mộ.
    Deeply serious and sombre; grave.
  4. Truyền cảm hứng hoặc suy nghĩ nghiêm túc; ấn tượng sâu sắc.
    Inspiring serious feelings or thoughts; sombrely impressive.
    Từ đồng nghĩa:awe-inspiring

Chưa có góp ý cho “solemn”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “solemn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish