solemn
/ˈsɑːləm/tính từ
- Theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm.
- Uy nghi, uy nghiêm.
- Nghiêm trang, nghiêm nghị.
- Khoan thai.
Tính từ
- (tôn giáo, cụ thể là Cơ đốc giáo) Thuộc hoặc liên quan đến các nghi lễ và nghi thức tôn giáo; (nói chung) có tính chất tôn giáo; thiêng liêng.(religion, specifically Christianity) Of or pertaining to religious ceremonies and rites; (generally) religious in nature; sacred.
- Đặc trưng bởi hoặc được thực hiện với nghi lễ hoặc hình thức phù hợp hoặc trang trọng.Characterized by or performed with appropriate or great ceremony or formality.
- Nghiêm túc sâu sắc và u ám; mộ.Deeply serious and sombre; grave.
- Truyền cảm hứng hoặc suy nghĩ nghiêm túc; ấn tượng sâu sắc.Inspiring serious feelings or thoughts; sombrely impressive.Từ đồng nghĩa:awe-inspiring
Chưa có góp ý cho “solemn”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “solemn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish