some

/ˈsəm/
tính từ
  • Nào đó.
  • Một ít, một vài, dăm ba.
  • Khá nhiều, đáng kể.
  • , (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò.
danh từ
  • Một vài, một ít (người, cái gì).
phó từ
  • Đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi.
  • Khoảng chừng.
Đại từ
  1. Một số lượng nhất định (nhiều nhưng không phải tất cả).
    A certain number (multiple but not all).
    Some enjoy spicy food, others prefer it milder.
    Một số thích đồ ăn cay, số khác lại thích đồ ăn nhẹ hơn.
    Từ đồng nghĩa:a few
  2. Một số lượng không xác định.
    An indefinite quantity.
    Can I have some of them?
    Tôi có thể có một số trong số họ?
    Từ đồng nghĩa:a few
  3. Số tiền không xác định; riêng biệt. Được sử dụng chủ yếu với các đối tượng trừu tượng và không tồn tại.
    An indefinite amount; a part. Used mostly with abstract and nonliving objects.
    Please give me some of the cake.
    Xin vui lòng cho tôi một ít bánh.
    Từ đồng nghĩa:a few
  4. (từ cũ) Người nào đó, người nào đó.
    (obsolete) Someone, a certain person.
    Từ đồng nghĩa:a few
Từ hạn định
  1. (dạng nhấn mạnh) Một tỷ lệ khác 0, không xác định của (một tập hợp giới hạn các thứ đếm được): ít nhất hai.
    (stressed form) A nonzero, unspecified proportion of (a bounded set of countable things): at least two.
    Near-synonym: any
    Gần đồng nghĩa: bất kỳ
    Từ đồng nghĩa:any
  2. Một số lượng hoặc số lượng khác không, không xác định (một tập hợp không giới hạn các thứ có thể đếm được).
    A nonzero, unspecified quantity or number of (an unbounded set of countable things).
    Near-synonym: any
    Gần đồng nghĩa: bất kỳ
    Từ đồng nghĩa:any
  3. Một lượng không xác định (cái gì đó không thể đếm được).
    An unspecified amount of (something uncountable).
    Near-synonym: any
    Gần đồng nghĩa: bất kỳ
    Từ đồng nghĩa:any
  4. (dạng nhấn mạnh) Một điều chắc chắn, một điều không xác định hoặc chưa biết.
    (stressed form) A certain, an unspecified or unknown.
    I've just met some guy who said he knew you.
    Tôi vừa gặp một người nói rằng anh ta biết bạn.
Trạng từ
  1. Của một phép đo: xấp xỉ, đại khái.
    Of a measurement: approximately, roughly.
    I guess he must have weighed some 90 kilos.
    Tôi đoán anh ấy phải nặng khoảng 90 kg.
  2. (Phương ngữ) Ở một mức độ nhất định, trong một thời gian nhất định.
    (dialect) To a certain extent, or for a certain period.
  3. (Phương ngữ) Hơi, một chút.
    (dialect) Somewhat, a little.
🎬 Nghe “some” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish