somewhat
/ˈsʌmˌwʌt/phó từ
- Hơi, gọi là, một chút.
Trạng từ
- Ở một mức độ hoặc mức độ hạn chế; không hoàn toàn.To a limited extent or degree; not completely.The crowd was somewhat larger than expected, perhaps due to the good weather.Đám đông có phần đông hơn dự kiến, có lẽ do thời tiết tốt.Từ đồng nghĩa:a bita touchonly justacceptablyadequately
- (Anh, giảm phân) Rất.(UK, meiosis) Very.That hat seems somewhat small for him.Chiếc mũ đó có vẻ hơi nhỏ đối với anh ấy.Từ đồng nghĩa:a bitabsolutelyever soquiteabove a bit
Đại từ
- (cổ) Cái gì đó.(archaic) Something.a. 1716, Robert Trail, sermon on the Lord's Prayer But this text and theme I am upon, relates to somewhat far higher and greater, than all the beholdings of his glory that ever any saint on earth received.một. 1716, Robert Trail, bài giảng về Lời cầu nguyện của Chúa Nhưng văn bản và chủ đề này mà tôi đang theo đuổi, liên quan đến một điều gì đó cao hơn và vĩ đại hơn tất cả những gì nhìn thấy vinh quang của Ngài mà bất kỳ vị thánh nào trên trái đất từng nhận được.
Danh từ
- Một số lượng hoặc mức độ nhất định; một phần, ít nhiều; thứ gì đó.A certain quantity or degree; a part, more or less; something.
- Một người hoặc vật quan trọng; một ai đó.A person or thing of importance; a somebody.c. 1810-1820, Samuel Taylor Coleridge, Notes on Troilus and Cressida Pity that the researchful notary has not either told us in what century, and of what history, he was a writer, or been simply content to depose, that Lollius, if a writer of that name existed at all, was a somewhat somewhere.c. 1810-1820, Samuel Taylor Coleridge, Ghi chú về Troilus và Cressida Đáng tiếc là công chứng viên nghiên cứu đã không cho chúng ta biết vào thế kỷ nào và lịch sử nào, ông ấy là một nhà văn, hay chỉ đơn giản bằng lòng phế truất rằng Lollius, nếu một nhà văn có tên đó tồn tại, thì đã ở đâu đó phần nào.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “somewhat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish