spectral

/ˈspɛktrəl/
tính từ
  • Bóng ma; như bóng ma.
  • (thuộc) quang phổ.
Tính từ
  1. Của, hoặc liên quan đến, bóng ma; ma quái.
    Of, or pertaining to, spectres; ghostly.
    The spectral chain-rattling and moans gave me the chills.
    Từ đồng nghĩa:ghostly
  2. Của, hoặc liên quan đến, quang phổ; được phân loại theo tần số hoặc bước sóng (của ánh sáng, v.v.).
    Of, or pertaining to, spectra; classified according to frequency or wavelength (of light etc.).
🎬 Nghe “spectral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish