speculative

/ˈspɛkjələtɪv/
tính từ
  • Nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết.
  • Có tính chất suy đoán, có tính chất ức đoán.
  • Đầu cơ tích trữ.
Tính từ
  1. Đặc trưng bởi sự đầu cơ; dựa trên sự phỏng đoán, ý kiến ​​vô căn cứ hoặc phép ngoại suy.
    Characterized by speculation; based on guessing, unfounded opinions, or extrapolation.
  2. Theo đuổi như một canh bạc, có thể có lãi hoặc lỗ lớn; đầy rủi ro.
    Pursued as a gamble, with possible large profits or losses; risky.
  3. Liên quan đến đầu cơ tài chính; Liên quan hoặc xuất phát từ hoạt động đầu tư hoặc thương mại có rủi ro cao.
    Pertaining to financial speculation; Involving or resulting from high-risk investments or trade.
🎬 Nghe “speculative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish