sprocket

/ˈsprɑːkət/
danh từ
  • Răng đĩa xích, răng bánh xích.
  • Sprocket-wheel.
Danh từ
  1. (cơ khí) Bánh xe có răng được quấn bằng dây xích hoặc dải đục lỗ khác.
    (mechanical engineering) A toothed wheel that enmeshes with a chain or other perforated band.
    Từ đồng nghĩa:sprocket wheel
  2. (thường ở số nhiều) Răng của một bánh xe như vậy.
    (usually in the plural) The tooth of such a wheel.
  3. (kiến trúc) Phần nhô ra ở chân mái dốc.
    (architecture) A flared extension at the base of a sloped roof.
  4. Tên giữ chỗ cho hàng hóa hoặc sản phẩm không có tên, không xác định hoặc giả định được sản xuất.
    A placeholder name for an unnamed, unspecified, or hypothetical manufactured good or product.
    Suppose we have a widget factory that produces 100 widgets per year, and a sprocket factory that produces 200 sprockets per year.
    Giả sử chúng ta có một nhà máy sản xuất phụ tùng sản xuất 100 phụ tùng mỗi năm và một nhà máy sản xuất bánh xích sản xuất 200 bánh xích mỗi năm.
    Từ đồng nghĩa:widget
🎬 Nghe “sprocket” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish