stagger
/ˈstægɚ/danh từ
- Sự lảo đảo; bước đi loạng choạng.
- Cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy).
- Sự chóng mặt.
- (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers).
động từ
- Lảo đảo, loạng choạng.
- Do dự, chần chừ, phân vân; dao động.
- Làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người.
- Làm do dự, làm phân vân; làm dao động.
- xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi.
- Bố trí (ngày nghỉ, giờ làm... ) chéo nhau.
Danh từ
- Cơ thể cử động không vững khi đi hoặc đứng như thể sắp ngã; một chuyển động quay cuồng.An unsteady movement of the body in walking or standing as if one were about to fall; a reeling motion.7 October 2012, Paolo Bandini in The Guardian, Denver Broncos 21 New England Patriots 31 - as it happened Put down the rosary beads folks, I believe hell may just have frozen over. Peyton Manning drops back, sees nothing open and runs for a first down. If you can call that running. More like the stagger of a wounded rhino. Did the job, thoughNgày 7 tháng 10 năm 2012, Paolo Bandini trên tờ The Guardian, Denver Broncos 21 New England Patriots 31 - như đã xảy ra Hãy đặt chuỗi tràng hạt xuống các bạn, tôi tin rằng địa ngục có thể đã đóng băng rồi. Peyton Manning lùi lại, không thấy gì mở và chạy xuống lần đầu tiên. Nếu bạn có thể gọi đó là chạy. Giống như bước loạng choạng của một con tê giác bị thương. Tuy nhiên, đã hoàn thành công việc
- (Thuốc thú y) Bệnh ở ngựa và các động vật khác, kèm theo biểu hiện đi lảo đảo, đi không vững hoặc ngã đột ngột.(veterinary medicine) A disease of horses and other animals, attended by reeling, unsteady gait or sudden falling.parasitic staggersloạng choạng ký sinh
- Hoang mang; sự bối rối.Bewilderment; perplexity.
- Khoảng cách giữa các hành động khác nhau theo thời gian.The spacing out of various actions over time.19 April 2016, Rachel Roddy in The Guardian, Rachel Roddy’s Roman spring vegetable stew recipe I don’t include cured pork, although it is very nice, and rather than putting everything in the pan at once I prefer a stagger of ingredients, which ensures each one gets the right amount of time.Ngày 19 tháng 4 năm 2016, Rachel Roddy trên The Guardian, Công thức hầm rau mùa xuân kiểu La Mã của Rachel Roddy Tôi không dùng thịt lợn xông khói, mặc dù nó rất ngon và thay vì cho mọi thứ vào chảo cùng một lúc, tôi thích xếp xen kẽ các nguyên liệu, đảm bảo mỗi nguyên liệu có đủ thời gian.
Động từ
- Lắc lư không vững, quay cuồng hoặc lung lay.To sway unsteadily, reel, or totter.
- Nghi ngờ, dao động, bị sốc.Doubt, waver, be shocked.
- (chuyển tiếp) Có nhiều nhóm làm cùng một việc theo kiểu thống nhất, nhưng bắt đầu ở những thời điểm hoặc địa điểm khác nhau, cách đều nhau (chứng thực từ năm 1856).(transitive) Have multiple groups doing the same thing in a uniform fashion, but starting at different, evenly spaced, times or places (attested from 1856).
Chưa có góp ý cho “stagger”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stagger” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish