staircase

/ˈsteɚˌkeɪs/
danh từ
  • Cầu thang.
  • Lồng cầu thang.
Danh từ
  1. Một chuyến cầu thang; một cầu thang.
    A flight of stairs; a stairway.
  2. Một dãy cầu thang được kết nối; một cầu thang.
    A connected set of flights of stairs; a stairwell.
  3. Một bộ ổ khóa (các đoạn đường thủy khép kín) được gắn phía trên ổ khóa tiếp theo.
    A set of locks (enclosed sections of waterway) mounted one above the next.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để sửa đổi (tín hiệu, đồ thị, v.v.) để giảm đường cong trơn tru thành một chuỗi các bước rời rạc.
    (transitive) To modify (a signal, a graph, etc.) to reduce a smooth curve to a series of discrete steps.
  2. (bất động sản) Tăng phần sở hữu chung của một người.
    (real estate) To increase one's share in a co-ownership.
🎬 Nghe “staircase” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish