stative
/ˈstā-tiv/tính từ
- Biểu hiện trạng thái (động từ).
Tính từ
- (ngữ pháp) Của một động từ: khẳng định, nói chung là nội động từ, rằng một chủ ngữ có một tính chất hoặc trạng thái cụ thể.(grammar) Of a verb: asserting, generally intransitively, that a subject has a particular property or status.Granted, then, that the original meaning of these verbs was stative, the fact that a number of them have more or less involuntary meaning admits of a ready explanation. From the idea of becoming, in which originally there was in all probability no idea of volition, the idea of becoming, happening independently of the will, might very readily be developed, and this may have taken place in the caseKhi đó, thừa nhận rằng ý nghĩa ban đầu của những động từ này mang tính chất định hình, thực tế là một số trong số chúng ít nhiều mang ý nghĩa không tự chủ đã thừa nhận có sẵn một lời giải thích. Từ ý tưởng về sự trở thành, trong đó ban đầu rất có thể không có ý tưởng về ý chí, ý tưởng về sự trở thành, xảy ra độc lập với ý chí, có thể rất dễ dàng được phát triển, và điều này có thể đã xảy ra trong trường hợp này.Từ đồng nghĩa:descriptive
- (quân sự, lỗi thời, hiếm) Thuộc hoặc liên quan đến một trại cố định, hoặc các đồn hoặc khu quân sự.(military, obsolete, rare) Of or relating to a fixed camp, or military posts or quarters.1805 On the Situation, Manners and Inhabitants of Germany; and the Life Of Agricola; by Cornelius Tacitus: Translated into English by John Aikin. The camp also was weak, being no more than a common one, such as the Romans flung up on their march. It has no appearance of ever having been stative.1805 Về tình hình, cách cư xử và cư dân của Đức; và Cuộc đời của Agricola; của Cornelius Tacitus: John Aikin dịch sang tiếng Anh. Trại cũng rất yếu, không hơn gì một trại bình thường, chẳng hạn như quân La Mã tung ra trong cuộc hành quân của họ. Nó không có vẻ gì là đã từng đứng yên.Từ đồng nghĩa:descriptive
Danh từ
- (ngữ pháp) Một cấu trúc khẳng định rằng một chủ thể có một thuộc tính cụ thể.(grammar) A construct asserting that a subject has a particular property.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish