sticking

/ˈstɪkɪŋ/
danh từ
  • Sự kẹt; móc; chêm.
  • Sự dán; gắn.
tính từ
  • Dễ dính; dán; kẹt.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của cây gậy
    present participle and gerund of stick
Danh từ
  1. Một trình tự hoặc sự sắp xếp các nốt trống được chơi bằng dùi trống.
    A sequence or arrangement of drum notes to be played with drumsticks.
  2. (lịch sử, số nhiều) Thịt thô, bị dập hoặc hư hỏng được bán cho người làm xúc xích, bánh nướng, v.v.
    (historical, in the plural) Coarse, bruised, or damaged meat sold to the makers of sausages, pies, etc.
🎬 Nghe “sticking” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish