storage
/ˈstorɪʤ/danh từ
- Sự xếp vào kho.
- Kho; khu vực kho.
- Thuế kho.
- Sự tích luỹ.
- Ổ chứa.
Danh từ
- (không đếm được) Hành vi tàng trữ hàng hóa; trạng thái đang được lưu trữ.(uncountable) The act of storing goods; the state of being stored.There's a lot of storage in the loft.Có rất nhiều đồ lưu trữ trên gác xép.
- (thường đếm được) Đồ vật hoặc nơi cất giữ thứ gì đó.(usually countable) An object or place in which something is stored.2011 (2008), Wan Renpu, Petroleum Industry Press (translator), Advanced Well Completion Engineering, page 115, Underground natural gas storages are underground facilities for storing natural gas. At present, there are three types of underground natural gas storages worldwide, which include depleted oil and gas reservoir gas storages, salt-cave gas storages and aquifer storages.2011 (2008), Wan Renpu, Nhà xuất bản Công nghiệp Dầu khí (người dịch), Kỹ thuật hoàn thiện giếng nâng cao, trang 115, Kho khí đốt tự nhiên dưới lòng đất là cơ sở ngầm để lưu trữ khí đốt tự nhiên. Hiện nay, trên toàn thế giới có ba loại kho lưu trữ khí đốt tự nhiên dưới lòng đất, bao gồm kho chứa khí đốt và dầu đã cạn kiệt, kho chứa khí hang muối và kho chứa tầng nước ngầm.
- (thường không đếm được, phần cứng máy tính) Bất kỳ thiết bị máy tính nào, bao gồm cả đĩa, trên đó dữ liệu được lưu trữ lâu hơn bộ nhớ chính.(usually uncountable, computer hardware) Any computer device, including such as a disk, on which data is stored for a longer term than main memory.I′d recommend backing up these files to storage before reinstalling the operating system.Tôi khuyên bạn nên sao lưu các tệp này vào bộ lưu trữ trước khi cài đặt lại hệ điều hành.
- (không đếm được) Giá tính cho việc lưu giữ hàng hóa.(uncountable) The price charged for storing goods.
Động từ
- (thông tục) Đưa vào kho; để lưu trữ.(transitive) To put into storage; to store.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “storage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish