straw

/ˈstrɑː/
danh từ
  • Rơm.
  • Nón rơm, mũ rơm.
  • Cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam... ).
  • Vật không đáng kể, vật vô giá trị.
tính từ
  • Bằng rơm.
  • Vàng nhạt, màu rơm.
  • Nhỏ nhặt, tầm thường, vô giá trị.
động từ
  • Phủ (bằng rơm, bằng cát, bằng hoa... ).
Danh từ
  1. (đếm được) Thân cây ngũ cốc khô.
    (countable) A dried stalk of a cereal plant.
    Từ đồng nghĩa:litter
  2. (không đếm được) Thân khô như vậy được coi chung; khối lượng lớn này có thể là sản phẩm chính có thể bán được, sản phẩm phụ, thức ăn gia súc, chất độn chuồng hoặc phân xanh, tùy thuộc vào khu vực và điều kiện thị trường hiện tại.
    (uncountable) Such dried stalks considered collectively; this bulk matter may be a chief salable product, a by-product, fodder, bedding, or green manure, depending on region and on current market conditions.
    Từ đồng nghĩa:litter
  3. (đếm được) Ống hút.
    (countable) A drinking straw.
    Từ đồng nghĩa:litter
  4. (không phổ biến) Màu be nhạt, hơi vàng, giống như rơm khô.
    (uncommon) A pale, yellowish beige colour, like that of a dried straw.
    Từ đồng nghĩa:litter
Tính từ
  1. Làm bằng rơm.
    Made of straw.
    straw hat
    mũ rơm
    Từ đồng nghĩa:strawen
  2. Có màu be nhạt, hơi vàng giống như rơm khô.
    Of a pale, yellowish beige colour, like that of a dried straw.
  3. (nghĩa bóng) Tưởng tượng nhưng có vẻ như có thật.
    (figurative) Imaginary, but presented as real.
    A straw enemy built up in the media to seem like a real threat, which then collapses like a balloon.
    Một kẻ thù rơm được dựng lên trên các phương tiện truyền thông có vẻ như là một mối đe dọa thực sự, sau đó sẽ sụp đổ như một quả bóng bay.
Động từ
  1. (thông tục, thành ngữ) Phân tán hoặc lan rộng một cách lỏng lẻo.
    (transitive, idiomatic) To scatter or to spread loosely.
  2. (thông tục) Trải rơm xung quanh cây để bảo vệ cây khỏi sương giá.
    (transitive) To lay straw around plants to protect them from frost.
  3. (lỗi thời, tiếng lóng) Bán ống hút trên đường phố để lấy tiền cho người mua những thứ thường bị cấm, chẳng hạn như nội dung khiêu dâm.
    (obsolete, slang) To sell straws on the streets in order to cover the giving to the purchaser of things usually banned, such as pornography.
🎬 Nghe “straw” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish