straw
/ˈstrɑː/danh từ
- Rơm.
- Nón rơm, mũ rơm.
- Cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam... ).
- Vật không đáng kể, vật vô giá trị.
tính từ
- Bằng rơm.
- Vàng nhạt, màu rơm.
- Nhỏ nhặt, tầm thường, vô giá trị.
động từ
- Phủ (bằng rơm, bằng cát, bằng hoa... ).
🔗 Tra thêm tại
