structure

/ˈstrʌktʃɚ/
danh từ
  • Kết cấu, cấu trúc.
  • Công trình kiến trúc, công trình xây dựng.
động từ
  • Cấu trúc hóa.
Danh từ
  1. Một tổng thể gắn kết được xây dựng từ những phần riêng biệt.
    A cohesive whole built up of distinct parts.
    The birds had built an amazing structure out of sticks and various discarded items.
    Những chú chim đã xây dựng nên một công trình kiến ​​trúc tuyệt vời từ những cây gậy và nhiều vật dụng bỏ đi khác nhau.
    Từ đồng nghĩa:formation
  2. Hình dạng cơ bản của vật rắn.
    The underlying shape of a solid.
    He studied the structure of her face.
    Anh nghiên cứu cấu trúc khuôn mặt cô.
    Từ đồng nghĩa:formation
  3. Hình thức tổng thể hoặc tổ chức của một cái gì đó.
    The overall form or organization of something.
    The structure of a sentence.
    Cấu trúc của một câu.
    Từ đồng nghĩa:makeupconfigurationarrangementcompositionconstitution
  4. Một tập hợp các quy tắc xác định hành vi.
    A set of rules defining behaviour.
    For some, the structure of school life was oppressive.
    Đối với một số người, cấu trúc của cuộc sống học đường thật ngột ngạt.
Động từ
  1. (ngoại động) Cung cấp cấu trúc cho; để sắp xếp.
    (transitive) To give structure to; to arrange.
    I'm trying to structure my time better so I'm not always late.
    Tôi đang cố gắng sắp xếp thời gian của mình tốt hơn để không phải lúc nào cũng đến muộn.
🎬 Nghe “structure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish