succeed
/səkˈsid/động từ
- Kế tiếp, tiếp theo.
- Kế nghiệp; nối ngôi, kế vị.
- Thành công.
Động từ
- (thông tục) Theo dõi cái gì đó theo trình tự hoặc theo thời gian.(transitive) To follow something in sequence or time.Autumn succeeds summer.Mùa thu nối tiếp mùa hè.
- (thông tục) Thay thế hoặc thay thế ai đó về chức vụ, chức vụ hoặc chức danh.(transitive) To replace or supplant someone in order vis-à-vis an office, position, or title.The king's eldest son succeeds his father on the throne.Con trai cả của nhà vua kế vị ngai vàng của cha mình.Từ đồng nghĩa:take the place of
- (nội động) Theo sau hoặc theo sau; là tiếp theo hoặc do hậu quả; (thường đi kèm với to).(intransitive) To come after or follow; to be subsequent or consequent; (often with to).
- (nội động) Đến thay cho người, vật hoặc sự kiện khác; đến tiếp theo trong quá trình thông thường, tự nhiên hoặc theo quy định của sự việc; đi theo; do đó, tiếp theo là sở hữu bất cứ thứ gì; (thường đi kèm với to).(intransitive) To come in the place of another person, thing, or event; to come next in the usual, natural, or prescribed course of things; to follow; hence, to come next in the possession of anything; (often with to).Following the death of his mother, he succeeded to the throne.Sau cái chết của mẹ mình, ông kế vị ngai vàng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “succeed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish