successful

/səkˈsɛsfəl/
tính từ
  • Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.
Tính từ
  1. Kết quả là thành công; đảm bảo hoặc thúc đẩy thành công; hoàn thành những gì đã được đề xuất; có được hiệu quả như mong muốn.
    Resulting in success; assuring or promoting success; accomplishing what was proposed; having the desired effect.
    a successful use of medicine; a successful experiment; a successful enterprise
    sử dụng thuốc thành công; một thử nghiệm thành công; một doanh nghiệp thành công
🎬 Nghe “successful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish