sufficient

/səˈfɪʃənt/
tính từ
  • Đủ.
  • Có khả năng; có thẩm quyền.
danh từ
  • Số lượng đủ.
Từ hạn định
  1. Một số lượng vừa đủ; đủ.
    An adequate quantity of; enough.
    We have sufficient supplies to last the winter.
    Chúng tôi có đủ nguồn cung cấp cho mùa đông.
  2. (như đại từ) Một số lượng (của cái gì đó) lớn đến mức cần thiết.
    (as pronoun) A quantity (of something) that is as large as is needed.
    We don't need any more; we already have sufficient.
    Chúng tôi không cần nữa; chúng tôi đã có đủ rồi.
Tính từ
  1. Thuộc loại hoặc loại vừa đủ, đáp ứng yêu cầu, nhu cầu.
    Of a type or kind that suffices, that satisfies requirements or needs.
    This is a necessary condition but not a sufficient one.
    Đây là điều kiện cần nhưng chưa đủ.
  2. Có đủ tài năng hoặc thành tích; có thẩm quyền hoặc khả năng; đạt tiêu chuẩn; phù hợp.
    Possessing adequate talents or accomplishments; of competent power or ability; qualified; fit.
  3. (cổ) Có khả năng đáp ứng các nghĩa vụ; chịu trách nhiệm.
    (archaic) Capable of meeting obligations; responsible.
  4. (lỗi thời) Có đủ tiền để đáp ứng nghĩa vụ và sống thoải mái.
    (obsolete) Having enough money to meet obligations and live comfortably.
🎬 Nghe “sufficient” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish