sunflower

/ˈsʌnˌflawɚ/
danh từ
  • Cây hướng dương.
Danh từ
  1. Bất kỳ loài thực vật nào thuộc chi Helianthus, được gọi như vậy có lẽ là do hình dạng và màu sắc của đầu hoa, có dạng một chiếc đĩa lớn được bao quanh bởi những bông hoa tia màu vàng.
    Any plant of the genus Helianthus, so called probably from the form and color of its floral head, having the form of a large disk surrounded by yellow ray flowers.
    Từ đồng nghĩa:sunbloomturnsole
  2. Màu vàng tươi như cánh hoa.
    A bright yellow, like that of the flower petals.
    Từ đồng nghĩa:sunbloomturnsole
  3. (hóa học không chính thức, hữu cơ) Bất kỳ hợp chất hữu cơ phẳng, đối xứng hoàn toàn nào, chẳng hạn như coronene.
    (informal, organic chemistry) Any flat, radially symmetric organic compound, such as coronene.
    Từ đồng nghĩa:sunbloomturnsole
  4. (bệnh lý) Từ đồng nghĩa với sao sâu.
    (pathology) Synonym of worm-star.
    Từ đồng nghĩa:worm-star
🎬 Nghe “sunflower” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish