superficial

/ˌsuːpɚˈfɪʃəl/
tính từ
  • Ở bề mặt.
  • Nông cạn, hời hợt, thiển cận.
  • Vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) ((cũng) super).
Tính từ
  1. (quan hệ) Hiện tại, xảy ra, hoặc nằm trên bề mặt.
    (relational) Existing, occurring, or located on the surface.
    Từ đồng nghĩa:surficial
  2. Chỉ có vẻ đúng hoặc có thật cho đến khi được xem xét kỹ hơn.
    Appearing to be true or real only until examined more closely.
    Từ đồng nghĩa:external
  3. Không kỹ lưỡng, sâu sắc hoặc đầy đủ; chỉ quan tâm đến điều hiển nhiên hoặc rõ ràng.
    Not thorough, deep, or complete; concerned only with the obvious or apparent.
    Từ đồng nghĩa:cursoryfacilesketchyglibskin-deep
  4. (hiếm) Hai chiều; vẽ trên một mặt phẳng.
    (rare) Two-dimensional; drawn on a flat surface.
Danh từ
  1. (thường ở số nhiều) Chi tiết bề mặt.
    (usually in the plural) A surface detail.
    He always concentrates on the superficials and fails to see the real issue.
    Anh ta luôn tập trung vào bề ngoài và không nhìn ra vấn đề thực sự.
🎬 Nghe “superficial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish